Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống quần
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ống quần
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay khép đưa lên cao ngang tầm đầu, hai lòng bàn tay hướng vào nhau, hai tay có khoảng cách rộng độ 30cm rồi tay trái giữ y vị trí, tay phải đánh cong nửa vòng rồi lập tức hạ hai tay xuống tới ngang tầm bụng, rồi tay trái giữ y vị trí, tay phải gạt ngang qua phải một cái rồi lại hạ tay phải xuống thấp một chút rồi lại gạt tay ngang qua phải một cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
rau
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
bác sĩ
(không có)
bơi
(không có)
bà
(không có)
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
Miến Điện
27 thg 3, 2021
âm mưu
(không có)
ngày của Mẹ
10 thg 5, 2021
hồ dán
(không có)