Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phím

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ phím

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay đặt gần nhau, úp trước tầm ngực rồi các ngón tay nhúc nhích đồng thời di chuyển sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tin học"

nhap-kep-130

nhấp kép

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, hai ngón đó cong lại đưa úp tay ra trước rồi quay một vòng rồi nhích nhẹ tay lên.

lenh-110

lệnh

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ đưa lên trước miệng rồi đánh tay từ miệng ra vòng sang phải vào trước tầm ngực phải.

window-163

window

Hai tay xòe úp trước tầm ngực rồi cử động các ngón tay. Sau đó tay hai đánh hai chữ cái W đưa lên cao hơn tầm vai, lòng bàn tay hướng ra trước rồi kéo hai tay hạ xuống.

ban-phim-57

bàn phím

Tay trái ngửa, tay phải làm động tác bấm trên tay trái