Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả cam
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quả cam
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái xòe ngửa, lòng bàn tay hơi khum, đặt tay giữa tầm ngực, bàn tay phải áp bên ngoài tay trái rồi bốc lột ngay các ngón tay trái bỏ ra ba cái theo ba chỗ khác nhau.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tu
5 thg 9, 2017
con khỉ
(không có)
cười
(không có)
cảm ơn
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
virus
3 thg 5, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
mại dâm
(không có)
bắp (ngô)
(không có)