Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quen

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quen

Cách làm ký hiệu

Đánh chữ cái Q rồi rải tay hai lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

muon-4077

muộn

Tay phải đánh hất ra phía sau hai lần.

giau-3955

giàu

Hai tay đưa ra trước, lòng bàn tay hướng vào nhau, cử động cổ tay để bàn tay đánh ra, đánh vào, tay phải ra thì tay trái vào và ngược lại.

the-nao-4173

thế nào

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra phía trước, đặt úp hai ngón trỏ cạnh nhau rồi đẩy hai tay ra trước lập tức kéo hai tay trở vào trong và ngửa hai tay lên đồng thời các ngón tay nắm lỏng vào và chỉa hai ngón cái hướng ra hai bên.

lao-4015

láo

Bàn tay phải đánh chữ cái L đưa từ phải sang trái.