Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho câu: Bây giờ là mấy giờ?
Hướng dẫn chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho các từ trong câu: Bây giờ là mấy giờ?
Nội dung câu nói
Bây giờ là mấy giờ?
Dịch nghĩa theo Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Bây giờ | giờ | biểu cảm
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ có trong câu
giờ
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra chỉ vào chỗ đeo đồng hồ ở tay trái.
Từ phổ biến
chim
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)
bản đồ
(không có)
kinh doanh
31 thg 8, 2017
con cái
(không có)
tàu hỏa
(không có)
quạt
(không có)
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
thống nhất
4 thg 9, 2017
con muỗi
31 thg 8, 2017