Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rau
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ rau
Từ phổ biến
con thỏ
(không có)
bắp (ngô)
(không có)
nhân viên
27 thg 3, 2021
con ruồi
31 thg 8, 2017
Chảy máu
29 thg 8, 2020
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
cày
31 thg 8, 2017
anh em họ
(không có)
chào
(không có)
bị ốm (bệnh)
(không có)