Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sấm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sấm
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm chỉa ngón trỏ thẳng lên cao rồi kéo hạ tay xuống đồng thời dùng ngón trỏ vẽ đường ngoằn dạng chữ Z Sau đó hai tay các ngón cong cứng, chạm mạnh vào nhau đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
gió biển
Tay phải xòe, giơ tay cao ngang tầm mặt rồi lắc tay qua lại. Sau đó ngón út của tay phải chấm hờ bên mép miệng phải rồi đẩy úp tay về bên trái rồi kéo khỏa sang phải đồng thời các ngón tay cử động.
mây
Bàn tay phải xòe, úp tay cao ngang tầm vai phải rồi từ từ di chuyển bàn tay sang phía vai trái đồng thời các ngón tay cử động.
nóng
Tay phải nắm, ngón trỏ chỉa lên và đặt vào giữa miệng (miệng chu và gò má hơi phồng).
Từ phổ biến
giun đất
(không có)
quần
(không có)
ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
10 thg 5, 2021
siêu thị
4 thg 9, 2017
chị
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017
bầu trời
(không có)
âm mưu
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
Bia
27 thg 10, 2019