Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh hoạt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh hoạt

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay khép hơi khum, dang rộng hai bên rồi từ từ kéo vào giữa tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau. Sau đó đáng chữ cái S và H.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

keu-2706

kêu

Tay phải đập mạnh lên mu bàn tay trái.

bai-2324

bái

Các ngón tay của hai bàn tay đan xen vào nhau đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào người rồi kéo đưa lên đặt lên trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi lại đưa xuống ngang tầm bụng, lòng bàn tay hướng vào rồi kéo úp vào ngực.

bao-cap-2368

bao cấp

Hai tay đưa ra trước tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau, lòng bàn tay hướng vào người, rồi mở hai tay rộng ra. Sau đó bàn tay trái khép ngửa, tay phải đánh chữ cái C rồi đặt lên bàn tay trái, rồi nhấc ra ngòai.

keu-2705

kêu

Tay phải để kí hiệu chữ cái K, đặt trước miệng rồi đưa ra ngoài.