Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh nở
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sinh nở
Cách làm ký hiệu
Các đầu ngón tay (trừ hai ngón cái) của hai bàn tay chạm giữa ngực, lòng bàn tay hướng vào sau đó đẩy hai tay xuống tới bụng rồi xòe úp hai bàn tay trước bụng.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
anh họ
31 thg 8, 2017
em bé
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
giỗ
26 thg 4, 2021
b
(không có)
giỏ
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
đồng bằng sông Hồng
10 thg 5, 2021
con chuồn chuồn
31 thg 8, 2017
sống
(không có)