Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sờ mó
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ sờ mó
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải úp lên cẳng tay trái rồi xoa nhẹ hai cái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
ngựa ô
(không có)
cháu
(không có)
bóng chuyền
(không có)
m
(không có)
bán
(không có)
vịt
(không có)
bàn chải đánh răng
(không có)
anh em họ
(không có)
đẻ
(không có)
ăn uống
(không có)