Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ suối

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ suối

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái giơ ra bàn tay úp, các ngón tay xoè hơi tóp vào, bàn tay phải xoè úp lên mu bàn tay trái rồi đẩy trượt theo bàn tay trái ra trước đồng thời uốn lượn

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"

trung-quoc-3747

trung quốc

Đánh chữ cái N (nước). Sau đó bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra, đầu ngón trỏ chạm ngoáy vào cằm rồi nắm bàn tay phải lại, chỉa ngón cái ra, đặt nắm tay lên phần ngực trên rồi di chuyển nắm tay xuống 3 cái theo hàng khuy áo.

hoa-ky-3592

hoa kỳ

Tay trái hơi nắm, dùng ngón cái và ngón trỏ nắm vào mũi rồi kéo vuốt ra ngoài.

thu-do-3732

thủ đô

Bàn tay trái đánh chữ cái "T" đặt lên giữa trán, lòng bàn tay hướng ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

moi-lung-7299

Mỏi lưng

28 thg 8, 2020

choi-1232

chổi

(không có)

kien-2243

kiến

(không có)

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bao-880

bão

(không có)

vien-thuoc-7284

Viên thuốc

28 thg 8, 2020

chinh-phu-6914

chính phủ

31 thg 8, 2017

tieu-chay-7276

tiêu chảy

3 thg 5, 2020

gio-7374

giỗ

26 thg 4, 2021

lay-lan-7263

Lây lan

3 thg 5, 2020

Bài viết phổ biến

Chủ đề