Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con tằm

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con tằm

Cách làm ký hiệu

Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước, sau đó bàn tay phải nắm , chỉa ngón trỏ xuống chạm đầu ngón lên lòng tay trái, rồi di chuyển cong búng ngón tay đi trong lòng tay trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-khi-2183

con khỉ

Tay trái úp trước tầm ngực, đầu mũi tay hướng xuống, dùng các ngón tay phải gãi lên mu bàn tay trái nhiều lần đồng thời miệng nhe răng ra.

sung-2278

sừng

Hai tay đánh hai chữ cái Y rồi chấm hai đầu ngón cái trên đầu.

con-de-2169

con dê

Các ngón tay phải hơi tóp vào, đặt ngay cằm, rồi kéo tay xuống tới ngang tầm cổ đồng thời chụm các ngón tay lại.