Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
Từ phổ biến
tai
(không có)
béo
(không có)
bóng chuyền
(không có)
a
(không có)
âm mưu
(không có)
mì Ý
13 thg 5, 2021
bảng
31 thg 8, 2017
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
cà vạt
(không có)
rửa tay
3 thg 5, 2020