Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ tháng mười hai
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 12.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con nhện
31 thg 8, 2017
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
bàn chân
31 thg 8, 2017
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
mì tôm
13 thg 5, 2021
cái chảo
31 thg 8, 2017
màu trắng
(không có)
xôi gấc
13 thg 5, 2021
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017