Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời tiết
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thời tiết
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ chỉ thẳng lên trời. Sau đó tay phải gập khủyu, bàn tay khép , lòng bàn tay hướng trái rồi lắc xoay cổ tay 2 lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Thời tiết"
mùa thu
Tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, dùng sống lưng bàn của bàn tay phải cắt chia bàn tay trái ra làm bốn phần.Sau đó tay phải giơ cao, lòngbàn tay hướng sang trái rồi đưa tay qua lại trước tầm mặt.
mặt trăng
Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra đưa lên xoay một vòng quanh mặt.Sau đó tay phải nắm, để ngón cái và ngón trỏ ra có khoảng cách độ 5cm rồi vẽ nửa vòng cong theo dạng trăng khuyết.
bầu trời
Bàn tay phải khép, úp chếch sang bên trái rồi kéo sang phải đánh một vòng qua trước mặt, lòng bàn tay hướng ra trước đồng thời mắt nhìn theo tay,
Từ phổ biến
yếu tố
5 thg 9, 2017
bánh chưng
(không có)
bầu trời
(không có)
Lây từ người sang người
3 thg 5, 2020
m
(không có)
con khỉ
(không có)
mập
(không có)
cá sấu
(không có)
tiêu (ăn)
4 thg 9, 2017
Máu
28 thg 8, 2020