Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ s
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ s
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra dùng đầu ngón tay trỏ chấm lên đốt tay tay cái
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chôm chôm
(không có)
Viên thuốc
28 thg 8, 2020
bị ốm (bệnh)
(không có)
màu đen
(không có)
Corona - Covid19
3 thg 5, 2020
quả na
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
băng vệ sinh
(không có)
xà bông
(không có)
con cá sấu
10 thg 5, 2021