Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thước cây

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ thước cây

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái úp ngang tầm ngực, bàn tay khép, tay phải úp bên

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"

may-lai-tay-222

may lai tay

Hai bàn tay khép úp chếch về bên phải rồi cùng nhịp nhịp hai bàn tay nhẹ nhàng. Sau đó tay phải nắm chỉa ngón út ra đặt ngay tay áo rồi kẻ một đường theo lai tay.

kim-bang-501

kim băng

Tay phải nắm, ngón trỏ và ngón cái nhấp nhấp bên ngực trái.

ha-nach-197

hạ nách

Đánh chữ cái H, rồi chữ cái A và dấu nặng. Sau đó đặt đầu các ngón tay phải ngay nách rồi đáng cong theo vòng nách.