Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỗ tay

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ vỗ tay

Cách làm ký hiệu

Hay tay vỗ vào nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

luom-2790

lượm

Tay phải khép, đặt ngửa tay lên bên ngực trái rồi kéo xéo qua phải.

im-2699

im

Tay phải nắm, chìa ngón trỏ thẳng đặt vào giữa miệng.

cai-nhau-2429

cãi nhau

Hai tay xòe rộng, lòng hai bàn hướng vào nhau, đặt hai tay chếch cao hơn vai trái rồi các ngón tay chụm lại mở ra liên tục.

ky-hieu-2736

ký hiệu

Hai tay xòe, đặt giữa tầm ngực, lòng bàn tay hướng vào nhau rồi xoay hai tay so le nhau.