Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xem
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xem
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Hành động"
chìm
Tay trái khép ngửa, đặt bàn tay gần ngang với tầm ngực bên trái, bàn tay phải khép ngửa để dưới mu bàn tay trái rồi từ từ kéo xuống.
Từ phổ biến
mập
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
lao động
4 thg 9, 2017
béo
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
bún mắm
13 thg 5, 2021
Bia
27 thg 10, 2019
chào
(không có)
ngựa ô
(không có)