Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xui xẻo / xui
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ xui xẻo / xui
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, ngón trỏ cong, đầu ngón trỏ chạm 2 lần lên đầu đồng thời hơi nghiêng đầu, chau mày và trề môi.
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ phổ biến
dây chuyền
(không có)
mẹ
(không có)
ẩm ướt
31 thg 8, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
Cảm cúm
29 thg 8, 2020
tội nghiệp
4 thg 9, 2017
sét
(không có)
chi tiết
31 thg 8, 2017
b
(không có)
AIDS
27 thg 10, 2019