Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quần áo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ quần áo

Cách làm ký hiệu

Chỉ cụ thể vào quần và áo.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Trang phục"

mac-315

mặc

Hai tay chúm, úp lên hai vai rồi kéo vòng vào giữa ngực.

ao-duoi-tom-277

áo đuôi tôm

Tay phải nắm vào áo. Tay phải khép đặt ngửa bàn tay bên hông phải, đầu ngón hơi cong rồi kéo thụt tay ra sau lập tức đầy trở lại vị trí ban đầu.

ao-270

áo

Tay phải nắm lên áo kéo ra.

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

can-cau-can-truc-1199

cần cẩu (cần trục)

Cánh tay trái úp ngang trước tầm bụng, đồng thời khuỷu tay phải gác lên mu bàn tay trái , bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, hạ cánh tay phải sang trái rồi móc lên đưa sang phải.

ca-vat-295

cà vạt

Hai bàn tay xòe, các ngón tay cong, úp hai tay vào bụng, sau đó bàn tay trái giữ y vị trí , di chuyển bàn tay phải lên tới gần cổ.