Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá ngựa

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá ngựa

Cách làm ký hiệu

Bàn tay làm như ký hiệu số 6, lòng bàn tay hướng vào trong. Lùi tay từ trái sang phải 2 lần, đồng thời gập ngón cái và ngón út 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-co-2157

con cò

Hai cánh tay gập khuỷu giang rộng hai bên rồi làm động tác vẫy vẩy bàn tay hai lần.Sau đó mu tay phải đặt lên miệng, đồng thời ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón kia nắm, rồi đẫy đưa tay ra trước và chúi đầu mũi ngón trỏ xuống.

con-than-lan-2201

con thằn lằn

Hai bàn tay xòe rộng đưa ra trước, lòng bàn tay về trước. rồi nhấc từng bàn tay và đưa dần lên cao.

ca-sau-2092

cá sấu

Hai tay xòe rộng, các đầu ngón co lại, áp hai cổ tay vào nhau, hai bàn tay mở há to ra