Ngôn ngữ ký hiệu

Tổng hợp ký hiệu về chủ đề Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

Danh sách các từ điển ký hiệu về chủ đề Sức khỏe - Bộ phận cơ thể

de-1671

đẻ

Đầu các ngón tay phải chạm giữa ngực, lòng bàn tay hướng qua phải rồi kéo dọc thẳng xuống tới bụng sau đó hất tay ra.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

o-462

o

(không có)

cay-tre-6907

cây tre

31 thg 8, 2017

ba-cha-592

ba (cha)

(không có)

binh-tinh-7184

Bình tĩnh

27 thg 10, 2019

moi-mat-7298

Mỏi mắt

28 thg 8, 2020

con-ong-6927

con ong

31 thg 8, 2017

ao-270

áo

(không có)

ao-ho-1065

ao hồ

(không có)

bang-6887

bảng

31 thg 8, 2017

con-kien-6923

con kiến

31 thg 8, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề