Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau mắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đau mắt

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

sot-ret-1815

sốt rét

Hai tay nắm gập khuỷu run run (như lạnh). Sau đó đánh chữ cái “R”.

moi-1749

môi

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên chỉ vào môi.

gu-1709

Bàn tay trái khép, hơi khum rồi úp lòng bàn tay trái lên vai phải , rồi từ đó kéo tay trái ra đồng thời uốn lượn thành nửa vòng cong trước tầm mặt.