Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 3
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ 3
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
Một nghìn - 1,000
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ lên rồi kéo tay xuống chặt lên cổ tay trái.
Bảy mươi - 70
Tay phải kí hiệu chữ số 7, sau đó khum lại kí hiệu chữ số 0
6 tuổi - sáu tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 6, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
v
(không có)
chồng (vợ chồng)
(không có)
chôm chôm
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
con thỏ
(không có)
ao hồ
(không có)
chào
(không có)
h
(không có)
y
(không có)
giàu (người)
31 thg 8, 2017