Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Chín - 9
Cách làm ký hiệu
Đưa chín ngón tay.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Số đếm"
8 tuổi - tám tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 8, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
9 tuổi - chín tuổi
Tay phải làm hình dạng bàn tay như ký hiệu số 9, tay trái nắm, đặt nằm ngang trước ngực, lòng bàn tay hướng vào trong. Tay phải đặt trên tay trái, xoay cổ tay phải sao cho lòng bàn tay hướng vào trong rồi hạ tay phải chạm vào nắm tay trái.
Từ phổ biến
trâu
(không có)
mẹ
(không có)
Mệt
28 thg 8, 2020
Khu cách ly
3 thg 5, 2020
các bạn
31 thg 8, 2017
ngựa ô
(không có)
bắp cải
(không có)
q
(không có)
con bươm bướm
31 thg 8, 2017
trang web
5 thg 9, 2017