Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn mặc

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ăn mặc

Cách làm ký hiệu

Tay phải làm kí hiệu ăn Hai bàn tay chúm đặt hai bên vai rồi đẩy vào giữa tầm ngực 2 lần.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

binh-tinh-7184

Bình tĩnh

Tay ký hiệu chữ B, lòng bàn tay hướng xuống, đặt trước ngực, tay di chuyển nhẹ xuống ngang bụng trên 2 lần.

lao-dong-2774

lao động

Hai tay nắm, đưa ra trước, nắm tay phải đập mạnh lên cẳng tay trái rồi đổi qua nắm tay trái đập mạnh lên cẳng tay phải và tiếp tục đổi tay.

an-2320

ăn

Các ngón tay phải chụm lại đưa lên trước miệng.

lang-nghe-2765

lắng nghe

Tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt áp tay vào sau vành tai, đầu hơi nghiêng.