Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bạc Liêu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Bạc Liêu
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
công viên nước
Hai bàn tay các ngón khép, bàn tay mở đưa ra phía trước ngực đặt tréo tay trái dưới, phải trên bàn tay úp. Kéo hai bàn tay cùng lúc sang hai bên. Bàn tay phải ngón khép, hơi khum, lòng bàn tay ngửa. Đưa qua lại từ ngoài vào phía trong ngực hai lần.
vườn
Hai bàn tay xòe ngửa, các ngón hơi cong, hai tay dang rộng và đưa từ dưới lên cao ngang tầm vai rồi tiếp tục nâng lên qua khỏi đầu.
nhà thờ đức bà
Hai tay khép, đưa lên giữa tầm ngực, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà rồi tay trái giữ y vị trí, đưa bàn tay phải lên làm dấu thánh ( các ngón tay chạm trán, chạm giữa ngực, chạm hai bên vai).Sau đó tay phải đánh chữ cái Đ, rồi mở bàn tay ra áp lòng bàn tay vào má phải.
bờ biển
Tay trái khép đặt ngửa tay trước tầm ngực, tay phải khép, đánh úp bàn tay phải vạt qua lại trên lòng bàn tay trái hai lần.
Từ phổ biến
sữa
(không có)
quần áo
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
quả cam
(không có)
Ngất xỉu
28 thg 8, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
nhiệt tình
4 thg 9, 2017
bơ
(không có)
Do Thái
29 thg 3, 2021
bàn chải đánh răng
(không có)