Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bản đồ Việt Nam

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bản đồ Việt Nam

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

an-may-an-xin-6880

ăn mày (ăn xin)

Các ngón tay duỗi, lòng bàn tay hướng lên trên, ở phía trước, đầu các ngón tay hướng ra ngoài. Sau đó nhấc tay lên rồi lại đặt xuống 3 hoặc 4 lần đồng thời di chuyển dần sang phải. Cổ hơi rụt và ngả về phía trước, biểu cảm khuôn mặt.

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

dien-tich-3116

diện tích

Tay phải đánh chữ cái D và T.Sau đó tay trái khép đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải xòe úp hờ trên lòng bàn tay trái rồi quay tay phải một vòng.

hoc-3154

học

Các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên giữa trán.

cong-thuc-3090

công thức

Tay phải đánh chữ cái C đưa lên chạm ngón cái vào thái dương, sau đó đưa chếch về phải rồi chuyển sang chữ cái T.

lop-3195

lớp

Tay phải đánh chữ cái L , đặt lên giữa trán.

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"