Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bản đồ Việt Nam
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bản đồ Việt Nam
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Xã hội"
Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"
thời khóa biểu
Hai bàn tay nắm hờ, ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay hơi cong cong đưa vào giữa tầm ngực, sáu đầu ngón đó chạm nhau rồi kéo về hai phía tạo hình chữ nhật.Sau đó đánh chữ cáiT, K và B.
phần thưởng
Bàn tay trái ngửa đặt giữa ngực, bàn tay phải úp đặt đối diện bàn tay trái có khoảng cách độ 20 cm, rồi nhích nhẹ cử động 2 tay một chút.
Từ cùng chủ đề "Danh Từ"
Từ phổ biến
hồ dán
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
Do Thái
29 thg 3, 2021
Mỏi tay
28 thg 8, 2020
chào
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
chào
(không có)
q
(không có)
hứng thú
31 thg 8, 2017
thi đua
4 thg 9, 2017