Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bếp dầu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bếp dầu
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai ngón đó bắt chéo nhau ở trước tầm cổ.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ xuống rồi chọt xuống trước tầm ngực năm lần đồng thời di chuyển theo vòng tròn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Đồ vật"
ca nô
Tay trái nắm lại đặt ngang hông phải, tay phải nắm, chạm hờ vào tay trái rồi làm động tác giựt lên trên. Sau đó đầu các ngón tay chạm vào nhau và đưa từ từ về phía trước.
chữ
Tay phải đánh chữ cái C, đặt giữa tầm ngực rồi run nhẹ tay nhiều lần đồng thời di chuyển tay sang phải.
mùng
Hai tay xòe, giơ lên cao ngang tầm mặt, lòng bàn tay hướng ra trước rồi từ từ hạ xuống, các ngón tay hơi chụm lại.
bếp
Ngón trỏ và ngón giữa của hai tay đặt chéo lên nhau đồng thời đẩy ra phía trước.
dây điện
Hai tay nắm, chỉa hai ngón út ra, hai đầu ngón chạm nhau ở trước tầm ngực rồi kép hai tay dang sang hai bên.Sau đó tay phải chụm đưa úp ra trước rồi bung xòe các ngón tay ra.