Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bò trườn

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bò trườn

Cách làm ký hiệu

Tay phải xòe úp trước tầm ngực phải, tiếp theo tay trái xòe úp trước tầm ngực trái đồng thời người nghiêng qua lại và hai tay nhích tới trước so le nhau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

biet-on-2387

biết ơn

Bàn tay phải khép úp vào trán.Sau đó đưa xuống úp lên trước miệng rồi đưa nhẹ tay ra trước đồng thời đầu cúi theo.

ban-2330

bán

Hai tay chúm, đặt ngửa hai tay trước tầm bụng rồi đưa tay trái ra ngoài đồng thời các ngón tay búng xòe ra rồi hoán đổi động tác y vậy với tay phải.

ca-mua-2414

ca múa

Tay trái nắm lại đưa qua lại ngang miệng sau đó hai tay giơ lên cao, hai bàn tay xòe rồi làm động tác múa cụ thể.