Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dìu dắt

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dìu dắt

Cách làm ký hiệu

Hai tay khép, các ngón tay phải nắm các ngón tay trái rồi kéo từ trái sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

bao-dong-2336

báo động

Hai bàn tay khép, hai ngón cái hở, long bàn tay hướng vào nhau, đưa hai tay lên gần miệng rồi đẩy hai tay ra, vào 2 lần. Tay phải giơ lên cao rồi lắc cổ tay.

lao-phong-lao-2772

lao (phóng lao)

Tay phải nắm, đưa nắm tay lên cao qua khỏi vai rồi đẩy phóng tới trước và mở tay ra, sau đó nắm lại, chỉa ngón trỏ ra chỉ thẳng tới trước.

can-bot-2417

cán bột

Tay trái khép ngửa, bàn tay hơi khum, đưa ra phía trước, bàn tay phải xoè ra các ngón tay hơi cong, đặt lên ngay cổ tay trái, rồi lăn tròn từ cổ tay ra đến ngón tay.

liu-lo-2783

líu lo

Ngón trỏ và ngón cái của bàn tay phải chạm nhau (ba ngón nắm) đặt mu bàn tay bên mép miệng phải rồi nhấp chạm hai ngón tay với nhau.