Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bọng chứa tinh - túi tinh

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bọng chứa tinh - túi tinh

Cách làm ký hiệu

Tay phải, ngón cái và ngón giữa tạo thành vòng tròn, các ngón còn lại duỗi thẳng tự nhiên. Búng nhẹ ngón cái và ngón giữa ra trước hai lần. Tay trái CCNT “C”, để trước ngực, song song với mặt đất, lòng bàn tay hướng sang trái. Tay phải, các ngón tay duỗi thẳng, chụm lại. Di chuyển các ngón tay phải vào trong CCNT “C”.

Tài liệu tham khảo

GDGT - ĐHSP

Từ cùng chủ đề "Giới tính"

vu-4494

Hai tay xòe rộng, các ngón tay hơi cong, đặt úp lòng bàn tay hướng vào hai bên ngực.

gian-tiep-4343

gián tiếp

Tay phải, ngón trỏ chỉ vào cằm, cắc ngón còn lại nắm. Chuyển động co duỗi ngón trỏ hai lần từ cẳm ra ngoài.

tinh-cam-4444

tình cảm

Bàn tay phải làm kí hiệu số “1” chỉ vào giữa trán. Bàn tay phải khép tự nhiên, áp lòng bàn tay vào ngực rồi kéo nhẹ xuống bụng.

tam-trang-4440

tâm trạng

Tay phải, CCNT “T”, lòng bàn tay hướng xuống, đặt vào giữa ngực, tay chuyển động lên xuống nhiều lần đồng thời người nghiêng nhẹ qua lại, mặt tỏ vẻ lo lắng.

xet-nghiem-4500

xét nghiệm

Hai tay, CCNT “C”, đầu ngón tay và lòng tay phải hướng sang trái, đầu ngón tay và lòng tay trái hướng sang phải, đặt tay phải trên tay trái, hai tay đặt gần mắt phải sao cho ngón cái phải gần chạm mắt phải, chuyển động xoay hai tay