Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ u
Cách làm ký hiệu
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón khép lại.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Chữ cái"
Từ phổ biến
bố
(không có)
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
mập
(không có)
quả na
(không có)
ơ
(không có)
bé (em bé)
(không có)
chào
(không có)
tỉnh
27 thg 3, 2021
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
bạn
(không có)