Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buộc dây

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ buộc dây

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

hon-2689

hôn

Tay phải chúm, đặt chúm tay lên gò má phải, đầu hơi ngã sang trái, mặt diễn cảm.

chao-2472

chào

Bàn tay phải khép đặt chếch lên trán.

danh-nhau-2584

đánh nhau

Hai tay nắm lại đấm vào nhau hai lần.

can-chen-2430

cạn chén

Tay trái nắm hờ đưa lên miệng rồi hất nhẹ vào miệng một cái.Sau đó hai lòng bàn tay áp vào nhau rồi xoay một cái.

tat-nuoc-2911

tát nước

Cánh tay phải đưa thẳng ra trước, các ngón tay khép, lòng bàn tay hướng trái, bàn tay hất hất tát qua trái. Sau đó bàn tay phải khép ngửa, khum khum rồi lắc lắc.