Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá bống
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cá bống
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại. Sau đó đánh chữ cái B.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Con vật"
lạc đà
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa ra, bốn ngón bắt chéo nhau đặt úp trước tầm ngực rồi đẩy tới trước hai lần. Sau đó úp bàn tay phải ra sau lưng gần ngay gáy.
chó
Hai tay khép, đặt hai bên đầu, lòng bàn tay hướng ra trước rồi cụp các ngón tay xuống hai lần.
cá chép
Bàn tay phải khép, đưa tay ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.Sau đó đánh chữ cái C.
Từ phổ biến
con trai
(không có)
ấm nước
(không có)
Lây qua không khí
3 thg 5, 2020
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
xà phòng
3 thg 5, 2020
trâu
(không có)
ba (cha)
(không có)
âm mưu
(không có)
giỗ
26 thg 4, 2021
thèm
6 thg 4, 2021