Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cận thị

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cận thị

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm chỉa ngón trỏ ra chỉ vào mắt, sau đó chuyển sang chữ cái C đặt gần trước mắt rồi kéo nhẹ tay xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-tay-1589

bàn tay

Hai tay khép úp, đánh phớt các ngón tay vào nhau.

nanh-vuot-2001

nanh vuốt

Hai tay xòe, các ngón cong cứng úp ra trước, sau đó tay trái giữ y vị trí, ngón cái và ngón trỏ của tay phải lần lượt chạm vào đầu móng các ngón tay trái và uốn cong xuống.

mi-1756

mi

Ngón trỏ phải chỉ vào lông mi, mắt chớp chớp.