Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cao

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải khép, úp tay ra trước rồi đưa từ từ lên cao ngang tầm đầu.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

dep-3897

đẹp

Tay phải khép, áp lòng bàn tay vào má phải rồi vuốt xuống, mặt diễn cảm.

can-thiet-3829

cần thiết

Tay phải xòe úp ra trước rồi nắm tay lại, chỉa ngón cái lên rồi hơi đẩy tay lên nhấn một cái đồng thời đầu gật

vi-pham-luat-573

vi phạm luật

Bàn tay phải đánh chữ cái V, sau đó chuyển sang chữ cái Y, úp ra trước rồi đưa qua đưa lại.

don-gian-3906

đơn giản

Tay phải nắm, chỉa ngón cái ra rồi đẩy đẩy về bên trái hai lần.

nhat-4088

nhất

Bàn tay phải nắm chỉa ngón cái thẳng lên.