Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chào mào

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chào mào

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Con vật"

chim-vet-2131

chim vẹt

Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh tay bay lên bay xuống.Sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra rồi đặt tay trước miệng, lòng bàn tay hướng ra trước.

Từ mới

dao-dien-7468

đạo diễn

13 thg 5, 2021

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

chao-suon-7465

cháo sườn

13 thg 5, 2021

xoi-ga-7464

xôi gà

13 thg 5, 2021

xoi-gac-7463

xôi gấc

13 thg 5, 2021

bun-dau-7462

bún đậu

13 thg 5, 2021

bun-oc-7461

bún ốc

13 thg 5, 2021

bun-ngan-7460

bún ngan

13 thg 5, 2021

bun-cha-7459

bún chả

13 thg 5, 2021

bun-mam-7458

bún mắm

13 thg 5, 2021

Từ phổ biến

kham-7306

Khám

28 thg 8, 2020

bao-tay-6888

bao tay

31 thg 8, 2017

binh-duong-6892

Bình Dương

31 thg 8, 2017

o-464

ơ

(không có)

com-rang-7466

cơm rang

13 thg 5, 2021

them-7349

thèm

6 thg 4, 2021

cam-cum-6901

cảm cúm

31 thg 8, 2017

ba-597

bà

(không có)

bau-troi-884

bầu trời

(không có)

ma-so-so-6972

ma sơ (sơ)

4 thg 9, 2017

Bài viết phổ biến

Chủ đề