Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ ơ
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái O, sau đó tay phải nắm chỉa ngón trỏ cong ra móc trên không chữ cái O vừa làm ở trên.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tự cách ly
3 thg 5, 2020
tu
5 thg 9, 2017
bắp cải
(không có)
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
Miến Điện
27 thg 3, 2021
chị
(không có)
r
(không có)
yahoo
5 thg 9, 2017
Chảy máu mũi
29 thg 8, 2020
người nước ngoài
29 thg 3, 2021