Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chào mào
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chim chào mào
Cách làm ký hiệu
Hai cánh tay dang về hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp bay lên bay xuống.Sau đó tay phải đánh chữ cái C và M.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
chim
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
con châu chấu
31 thg 8, 2017
xôi gấc
13 thg 5, 2021
u
(không có)
chim
(không có)
bầu trời
(không có)
t
(không có)
phóng khoáng/hào phóng
4 thg 9, 2017
Nôn ói
3 thg 5, 2020