Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cười
Cách làm ký hiệu
Tay phải đánh chữ cái C, rồi đưa qua đưa lại trước miệng hai lần đồng thời miệng cười tươi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Hành động"
Ly thân
Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.
không hiểu
Hai tay úp lên trán rồi bật mở ra hai bên, lòng bàn tay ngửa lên đồng thời đầu lắc qua lại.
Từ phổ biến
Lây từ người sang động vật
3 thg 5, 2020
Lây qua máu
3 thg 5, 2020
ngày của Cha
10 thg 5, 2021
ấm áp
(không có)
em trai
(không có)
Thủ Tướng
4 thg 9, 2017
trái chanh
(không có)
bão
(không có)
đặc điểm
(không có)
con dế
31 thg 8, 2017