Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảo trì

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bảo trì

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm chỉa 2 ngón cái ra bắt chéo nhau trước tầm ngực rồi đẩy ra trước, đồng thời đầu nghiêng sang trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

rua-tay-1806

rửa tay

Hai lòng bàn tay cọ sát nhau rồi túm các ngón xoa xoa vuốt vuốt (diễn tả hành động rửa tay cụ thể).

tieu-diet-806

tiêu diệt

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra đặt chéo lên nhau. Sau đó hai lòng bàn tay áp vào nhau rồi xoay một cái.