Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuối năm
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cuối năm
Cách làm ký hiệu
Chưa có thông tin
Tài liệu tham khảo
Chưa có thông tin
Từ cùng chủ đề "Thời Gian"
thứ hai
Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón cái lên đặt dưới cằm rồi đẩy thẳng ra.Sau đó giơ số 2.
tháng chín
Bàn tay trái khép, lòng bàn tay hướng sang phải, tay phải nắm, áp sát nắm tay phải vào lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng. Sau đó giơ số 9.
mùa đông
Hai tay úp trước tầm ngực rồi đẩy thẳng tới trước.Sau đó hai tay nắm, gập khuỷu, hai nắm tay áp vào ngực rồi run hai nắm tay.
mùa thu
Bàn tay trái khép ngửa đưa ra trước tầm ngực, bàn tay phải khép, dùng sống lưng bàn tay phải đặt lên lòng bàn tay trái rồi gạch phân tư lòng bàn tay trái.Sau đó đưa bàn tay phải gân bờ vai phải, các ngón tay xòe, lòng bàn tay hướng ra sau rồi ve vẩy bàn tay 2 lần.
Từ phổ biến
bác sĩ
(không có)
bánh chưng
(không có)
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
màu trắng
(không có)
anh em họ
(không có)
a
(không có)
s
(không có)
câu cá
31 thg 8, 2017
Bà nội
15 thg 5, 2016
Mỏi miệng
28 thg 8, 2020