Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn piano

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đàn piano

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, úp ngang trước tầm ngực, rồi bật giở tay lên kéo về bên trái, bàn tay dựng đứng.Sau đó hai tay xòe úp trước tầm bụng rồi cử động các ngón tay đồng thời nhấn nhịp hai bàn tay và từ từ di chuyển tay phải sang phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

ta-563

tạ

Đánh chữ cái “T, A” rồi thêm dấu nặng.

bep-gas-1100

bếp gas

Hai cánh tay đưa ra phía trước - hai bàn tay nắm lại đồng thời ngón trỏ và ngón cái chạm vào nhau, lòng bàn tay úp rồi làm động tác vặn lên đế

khuon-duc-1372

khuôn đúc

Hai tay xòe, các ngón tay cong, đặt ngửa hai tay ra trước rồi đưa tay phải đặt vào lòng bàn tay trái rồi nhấc tay phải ra ngoài.