Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm phẩy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dấu chấm phẩy

Cách làm ký hiệu

Dùng ngón út tay phải đánh dấu chấm phẩy.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

canh-hinh-hoc-3066

cạnh (hình học)

Tay trái nắm, chỉa ngón trỏ ra đặt nằm ngang tầm ngực, sau đó dùng ngón trỏ tay phải đặt lên ngón trỏ tay trái, rồi đẩy ngón trỏ phải lướt ra phía ngoài đầu ngón tay trái.

but-1122

bút

Tay phải nắm, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi đưa vào vắt lên giữa ngay nút áo thứ nhất.