Ngôn ngữ ký hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuôi
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ đuôi
Cách làm ký hiệu
Tay phải khép, đặt ngửa ra sau mông rồi cử động nhích nhẹ bàn tay lên xuống
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"
Từ phổ biến
Miến Điện
27 thg 3, 2021
y
(không có)
quạt
(không có)
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
phương Tây
29 thg 3, 2021
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
chị
(không có)
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
tiếp tân
27 thg 3, 2021
khuyên tai
(không có)