Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ người nước ngoài

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ người nước ngoài

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Xã hội"

chat-6910

chat

Các ngón của hai bàn tay duỗi, mở rộng, ngón giữa gập, lòng bàn tay hướng vào nhau. Ở trước ngực, hai ngón giữa chạm nhau 2 lần.

tam-ly-7230

Tâm lý

Tay trái: các ngón duỗi khép, ngón cái bung. Tay phải: các ngón duỗi khép. Chuyển động từ trên xuống chạm tay trái.

Từ cùng chủ đề "Từ thông dụng"

Từ cùng chủ đề "Danh Từ"