Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Quan hệ tình dục

Cách làm ký hiệu

Các ngón tay cong, lòng bàn tay hướng xuống. Lật cổ tay hướng lên.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Hành động"

rach-2884

rách

Hai tay úp, ngón cái và trỏ của hai tay chạm nhau, các ngón tay thả lỏng tự nhiên, 4 đầu ngón đó đặt gần sát nhau rồi kéo vạt ra hai bên.

giet-2657

giết

Tay phải gập khuỷu, bàn tay nắm chắc lại, lòng bàn tay hướng vào trong rồi đẩy đâm mạnh sang trái, đồng thời nét mặt nhăn diễn cảm dữ.

nuong-2858

nướng

Tay phải nắm úp chỉa ngón trỏ ra rồi lật qua lật lại.

dam-2576

đấm

Tay phải nắm lại rồi đẩy mạnh về phía trước.

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"