Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gạo

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gạo

Cách làm ký hiệu

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, đặt lên lòng bàn tay trái rồi xoay một vòng.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Đồ vật"

phan-1451

phấn

Tay trái nắm lấy ngón trỏ tay phải đồng thời xoay nhẹ ngón trỏ.Sau đó bàn tay phải nắm đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi làm động tác viết trong không gian.

bang-6887

bảng

Hai lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay duỗi thẳng, khuỷu tay co. Lắc đồng thời hai tay 2 lần.

can-cau-can-truc-1199

cần cẩu (cần trục)

Cánh tay trái úp ngang trước tầm bụng, đồng thời khuỷu tay phải gác lên mu bàn tay trái , bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ cong ra, hạ cánh tay phải sang trái rồi móc lên đưa sang phải.

gat-tan-1325

gạt tàn

Tay trái khép, đưa ngửa tay ra trước, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra úp lên lòng bàn tay trái rồi nhấp hai ngón đó xuống hai lần.

Từ cùng chủ đề "Ẩm thực - Món ăn"

lac--dau-phong-1981

lạc (đậu phộng)

Tay phải để chữ cái L.Sau đó sáu ngón tay của hai bàn tay chạm nhau bóp vào (trừ ngón út và ngón áp út.)

banh-kem-3300

bánh kem

Hai tay khép, 2 ngón cái hở ra, đưa tay ra trước có một khỏang cách, lòng bàn tay hướng vào nhau, tay phải đánh chữ K đưa lên trước rồi đưa tay xuống.

che-tra-3354

chè (trà)

Bàn tay trái khép, lòng bàn tay khum, đặt tay trước tầm bụng, tay phải khép, lòng bàn tay khum, đặt ngửa trên lòng bàn tay trái rồi kéo tay lên.