Ngôn ngữ ký hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giảng dạy

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giảng dạy

Cách làm ký hiệu

Tay phải chúm, đặt lên giữa trán, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước đồng thời các ngón bung xòe ra (thực hiện hai lần).

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Giáo Dục"

hoc-thuc-3174

học thức

Tay trái chụm, đặt lên giữa trán sau đó chuyển sang chữ cái C rồi nhấc tay ra ngoài trước trán, lòng bàn tay hướng sang phải.

cong-535

cong

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên đặt tay chếch bên trái rồi kéo vẽ theo một đường cong qua phải.

hieu-3148

hiểu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ lên gõ gõ vào thái dương phải nhiều lần đồng thời đầu gật theo.